01 · Du khách

Ai đến Hàn Quốc — số liệu đầy đủ

Mọi con số về du khách mà chúng tôi kiểm chứng được: tình hình năm 2026, khách đến từ đâu, vì sao, ở độ tuổi nào và qua sân bay nào — cùng 50 năm lịch sử. Tất cả lấy từ thống kê nhập cảnh của KTO và thông cáo chính phủ.

469 con số10 chủ đề13 nguồn

Kiểm tra số liệu · 3 tháng 10, 2026

01.1

Năm 2026 đến nay

Tháng 1–8/2026 cao hơn cùng kỳ 2025 hơn 1/5, và tháng 8 lập kỷ lục theo tháng. Số liệu tháng 9 thường công bố vào cuối tháng 10.

15.05 triệu
lượt khách tháng 1–8/2026

Tăng 21.6%. Mốc 15 triệu đạt được ngay tháng 8 — năm 2025 phải đến giữa tháng 10.

Tháng 1–8/2026 · Nguồn

2.25 triệu
lượt khách tháng 8/2026 — tháng đông nhất từng ghi nhận

Tăng 23.3% so với tháng 8/2025 (1,820,332).

Tháng 8/2026 · Nguồn

10.71 triệu
lượt khách nửa đầu năm 2026

Nhiều hơn khoảng 21% so với nửa đầu 2025 (8,825,967).

Tháng 1–6/2026 · Nguồn

19.81 triệu
người Hàn ra nước ngoài, tháng 1–8/2026

Chỉ tăng 2.0%, trong khi khách quốc tế đến tăng 21.6%.

Tháng 1–8/2026 · Nguồn

Mức tăng so với cùng tháng 2025Tỷ lệ thay đổi tính từ số liệu chính thức
T1: +13.3% +13.3% T1 T2: +25.7% +25.7% T2 T3: +26.7% +26.7% T3 T4: +18.8% +18.8% T4 T5: +19.4% +19.4% T5 T6: +23.1% +23.1% T6 T7: +20.8% +20.8% T7 T8: +23.3% +23.3% T8
Xem dạng bảng
MụcGiá trị
T1+13.3%
T2+25.7%
T3+26.7%
T4+18.8%
T5+19.4%
T6+23.1%
T7+20.8%
T8+23.3%

Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Aug 2026

Lượt khách theo tháng, 2026 so với 2025Tỷ lệ thay đổi tính từ số liệu chính thức
Tháng20262025Thay đổi
T11,265,6581,117,243+13.3%
T21,431,4721,138,408+25.7%
T32,045,9921,614,596+26.7%
T42,027,8601,707,113+18.8%
T51,945,8091,629,387+19.4%
T61,993,1281,619,220+23.1%
T72,093,2231,733,199+20.8%
T82,245,2931,820,332+23.3%

Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Aug 2026

01.2

Thị trường lớn nhất năm 2026

Trung Quốc, Nhật Bản và Đài Loan vẫn dẫn đầu, nhưng Indonesia đã vượt Singapore và nhiều thị trường châu Âu tăng nhanh hơn mức chung.

20 thị trường lớn nhất, T1–8/2026Lượt khách · so với cùng kỳ 2025
  1. 1 Trung Quốc 4,816,134+29.0%
  2. 2 Nhật Bản 2,698,857+17.5%
  3. 3 Đài Loan 1,656,255+32.2%
  4. 4 Mỹ 1,079,727+10.8%
  5. 5 Hồng Kông 495,680+18.1%
  6. 6 Philippines 454,007+16.1%
  7. 7 Việt Nam 406,816+10.5%
  8. 8 Indonesia 295,279+22.5%
  9. 9 Singapore 243,078+11.9%
  10. 10 Thái Lan 229,746+14.9%
  11. 11 Canada 210,964+15.6%
  12. 12 Malaysia 206,838+12.6%
  13. 13 Úc 185,344+13.9%
  14. 14 Nga 165,885+9.1%
  15. 15 Ấn Độ 159,617+18.9%
  16. 16 Anh 141,530+24.6%
  17. 17 Pháp 139,403+16.7%
  18. 18 Đức 132,460+15.3%
  19. 19 Mông Cổ 117,026+3.3%
  20. 20 Myanmar 92,453+62.6%

Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Aug 2026

Thị trường tăng nhanh nhất, T1–8/2026Thị trường từ 20,000 lượt · so với cùng kỳ 2025
  1. Myanmar +62.6%92,453 lượt
  2. Thụy Điển +55.2%22,397 lượt
  3. Thổ Nhĩ Kỳ +39.7%55,819 lượt
  4. Đài Loan +32.2%1,656,255 lượt
  5. Bangladesh +30.4%21,969 lượt
  6. Ba Lan +30.1%44,857 lượt
  7. Ý +30.0%67,662 lượt
  8. Trung Quốc +29.0%4,816,134 lượt
  9. Thụy Sĩ +28.5%24,119 lượt
  10. Ma Cao +28.3%37,094 lượt

Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Aug 2026

Hàn Quốc so với các điểm đến lân cận, T1–8Lượt khách quốc tế đến mỗi nước, do Bộ Du lịch Hàn Quốc tổng hợp
T1–8/2025T1–8/2026Thay đổi
Hàn Quốc12.38 triệu15.05 triệu+21.6%
Nhật Bản28.38 triệu27.63 triệu−2.7%
Thái Lan21.60 triệu20.94 triệu−3.1%
Việt Nam13.91 triệu15.91 triệu+14.4%

Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 28 Sep 2026 (KTO, JNTO, Thai and Vietnamese tourism data)

01.3

Du khách năm 2025 đến từ đâu

11.03 triệu
khách từ Trung Quốc, Nhật Bản và Đài Loan cộng lại

Chiếm 58.2% tổng số; riêng Trung Quốc 28.9%.

Năm 2025 · Nguồn

3.65 triệu
khách Nhật Bản — cao nhất từ trước đến nay

Vượt kỷ lục khoảng 3.52 triệu năm 2012 — lần đầu sau 13 năm.

Năm 2025 · Nguồn

1.89 triệu
khách Đài Loan — kỷ lục

Tăng 28.3%, nhanh nhất trong 10 thị trường hàng đầu.

Năm 2025 · Nguồn

20 thị trường lớn nhất, 2025Lượt khách · so với 2024. Hồng Kông và Ma Cao tính riêng.
  1. 1 Trung Quốc 5,480,969+19.1%
  2. 2 Nhật Bản 3,653,137+13.3%
  3. 3 Đài Loan 1,891,414+28.3%
  4. 4 Mỹ 1,483,240+12.4%
  5. 5 Hồng Kông 623,149+9.1%
  6. 6 Philippines 615,141+19.0%
  7. 7 Việt Nam 543,105+6.2%
  8. 8 Singapore 399,635+6.4%
  9. 9 Indonesia 365,596+8.7%
  10. 10 Thái Lan 333,930+3.1%
  11. 11 Malaysia 329,147+9.4%
  12. 12 Canada 282,618+11.1%
  13. 13 Úc 267,157+9.3%
  14. 14 Nga 224,524+13.9%
  15. 15 Ấn Độ 199,277+12.8%
  16. 16 Pháp 180,076+9.5%
  17. 17 Đức 175,836+11.9%
  18. 18 Anh 171,940+16.6%
  19. 19 Mông Cổ 166,901+17.6%
  20. 20 Myanmar 86,290+13.0%

Năm 2025 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

Thị trường tăng nhanh nhất, 2025Thị trường từ 20,000 lượt · so với 2024
  1. Israel +68.7%24,949 lượt
  2. Mexico +47.7%85,503 lượt
  3. Thổ Nhĩ Kỳ +30.8%60,202 lượt
  4. Đài Loan +28.3%1,891,414 lượt
  5. Ý +28.2%81,328 lượt
  6. Tây Ban Nha +25.7%59,134 lượt
  7. Brazil +25.0%41,607 lượt
  8. Ba Lan +24.7%54,297 lượt
  9. Thụy Điển +20.6%25,135 lượt
  10. Trung Quốc +19.1%5,480,969 lượt

Năm 2025 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

01.4

Toàn cảnh từ năm 1975

11.14 triệu
lượt khách năm 2012 — năm đầu vượt 10 triệu

Năm 2012 · Nguồn

0.97 triệu
lượt khách năm 2021 — đáy thời đại dịch

Thấp hơn 2019 tới 94.5%, mức thấp nhất kể từ 1977.

Năm 2021 · Nguồn

1,433,806
lượt khách năm 2025 nhiều hơn 2019 — năm kỷ lục trước đó

Tăng 8.2%.

2025 so với 2019 · Nguồn

Khách quốc tế mỗi 5 năm, 1975–2025
1975: 0.63 triệu 0.63 triệu 1975 1980: 0.98 triệu 1980 1985: 1.43 triệu 1985 1990: 2.96 triệu 1990 1995: 3.75 triệu 1995 2000: 5.32 triệu 5.32 triệu 2000 2005: 6.02 triệu 2005 2010: 8.80 triệu 2010 2015: 13.23 triệu 13.23 triệu 2015 2020: 2.52 triệu 2020 2025: 18.94 triệu 18.94 triệu 2025
Xem dạng bảng
MụcGiá trị
1975632,846
1980976,415
19851,426,045
19902,958,839
19953,753,197
20005,321,792
20056,022,752
20108,797,658
201513,231,651
20202,519,118
202518,936,562

1975–2025 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics (yearly, 1975–2025)

Khách quốc tế theo năm, 2000–2025
2000: 5.32 triệu 2000 2001: 5.15 triệu 2002: 5.35 triệu 2003: 4.75 triệu 2004: 5.82 triệu 2005: 6.02 triệu 2005 2006: 6.16 triệu 2007: 6.45 triệu 2008: 6.89 triệu 2009: 7.82 triệu 2010: 8.80 triệu 2010 2011: 9.79 triệu 2012: 11.14 triệu 2013: 12.18 triệu 2014: 14.20 triệu 2015: 13.23 triệu 2015 2016: 17.24 triệu 17.24 triệu 2017: 13.34 triệu 2018: 15.35 triệu 2019: 17.50 triệu 2020: 2.52 triệu 2020 2021: 0.97 triệu 0.97 triệu 2022: 3.20 triệu 2023: 11.03 triệu 2024: 16.37 triệu 2025: 18.94 triệu 18.94 triệu 2025
Xem dạng bảng
MụcGiá trị
20005,321,792
20015,147,204
20025,347,468
20034,752,762
20045,818,138
20056,022,752
20066,155,046
20076,448,240
20086,890,841
20097,817,533
20108,797,658
20119,794,796
201211,140,028
201312,175,550
201414,201,516
201513,231,651
201617,241,823
201713,335,758
201815,346,879
201917,502,756
20202,519,118
2021967,003
20223,198,017
202311,031,665
202416,369,629
202518,936,562

2000–2025 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics (yearly, 1975–2025)

Khách quốc tế đến và người Hàn ra nước ngoàiTrong mọi năm ở bảng này, số người Hàn ra nước ngoài đều nhiều hơn số khách quốc tế đến.
NămKhách quốc tế đếnNgười Hàn ra nước ngoài
201513,231,65119,310,430
201617,241,82322,383,190
201713,335,75826,496,447
201815,346,87928,695,983
201917,502,75628,714,247
20202,519,1184,276,006
2021967,0031,222,541
20223,198,0176,554,031
202311,031,66522,715,841
202416,369,62928,686,435
202518,936,56229,550,177

2015–2025 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics (yearly, 1975–2025)

01.5

Theo khu vực

Lượt khách theo khu vực
Khu vực20252024Thay đổi 2025Tỷ trọng 2025T1–8/2026Thay đổi
Châu Á (gồm Trung Đông, Trung Á)15,241,75413,113,511+16.2%80.5%12,290,876+23.2%
Châu Mỹ1,961,3971,719,511+14.1%10.4%1,437,185+12.2%
Châu Âu1,315,5451,140,953+15.3%6.9%1,035,919+20.1%
Châu Đại Dương315,069289,685+8.8%1.7%216,203+12.4%
Châu Phi76,69470,758+8.4%0.4%57,071+10.5%
Kiều bào Hàn25,83834,989−26.2%0.1%11,016−37.1%

Năm 2025 · Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

0.29 triệu
khách từ Trung Đông và Trung Á

Uzbekistan 67,900, Kazakhstan 64,990, Thổ Nhĩ Kỳ 60,202, Israel 24,949, Ả Rập Xê Út 20,998 — tính trong châu Á.

Năm 2025 · Nguồn

2.03 triệu
khách đường dài (châu Mỹ, châu Âu, châu Đại Dương…), nửa đầu 2026

Tăng 15%. Anh (103,787) và Đức (100,403) đều vượt 100,000 trong sáu tháng.

Tháng 1–6/2026 · Nguồn

01.6

Mục đích nhập cảnh

Mục đích khai khi nhập cảnh. "Khác" gồm tổ bay và kiều bào Hàn.

83.5%
khách nhập cảnh để du lịch, nghỉ dưỡng

Tháng 1–8/2026: 84.3%.

Năm 2025 · Nguồn

0.51 triệu
lượt nhập cảnh để học tập, đào tạo

Tăng 16.2%. Trung Quốc 266,589, Việt Nam 81,668, Mông Cổ 21,822, Uzbekistan 15,781, Nhật Bản 15,404.

Năm 2025 · Nguồn

Lượt khách theo mục đích nhập cảnhTỷ trọng tính từ số liệu chính thức
Mục đích2025Thay đổi 2025Tỷ trọng 2025T1–8/2026Thay đổi
Du lịch, nghỉ dưỡng15,821,073+17.3%83.5%12,691,684+24.3%
Công tác143,076+5.3%0.8%97,234+3.7%
Công vụ73,303−3.2%0.4%46,402−2.1%
Học tập, đào tạo505,410+16.2%2.7%395,419+7.3%
Khác (gồm tổ bay, kiều bào)2,393,700+7.0%12.6%1,817,696+9.7%

Năm 2025 · Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

01.7

Giới tính và độ tuổi

Tổ bay được tính riêng, không chia theo giới tính hay tuổi.

24.9%
khách ở độ tuổi 20 — nhóm tuổi đông nhất

Tuổi 20 và 30 cộng lại: 46.3%.

Năm 2025 · Nguồn

+31.6%
mức tăng khách 10–19 tuổi — nhanh nhất mọi nhóm tuổi

1,190,157 lượt; riêng thiếu niên Trung Quốc tăng 57.5%.

Tháng 1–8/2026 · Nguồn

62.4%
khách (trừ tổ bay) là nữ

Năm 2025: 61.4%.

Tháng 1–8/2026 · Nguồn

Lượt khách theo độ tuổi, 2025Không gồm 1,232,613 tổ bay
0–9: 0.52 triệu 0–9 10–19: 1.21 triệu 10–19 20–29: 4.72 triệu 4.72 triệu 20–29 30–39: 4.05 triệu 4.05 triệu 30–39 40–49: 2.75 triệu 2.75 triệu 40–49 50–59: 2.18 triệu 50–59 60–69: 1.55 triệu 60–69 70–79: 0.63 triệu 70–79 80+: 85,222 80+
Xem dạng bảng
MụcGiá trị
0–9522,677
10–191,207,277
20–294,720,515
30–394,050,916
40–492,751,348
50–592,184,659
60–691,549,238
70–79632,097
80+85,222

Năm 2025 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

Lượt khách theo giới tính
2025Thay đổi 2025T1–8/2026Thay đổi
Nữ10,869,916+17.5%8,768,703+24.3%
Nam6,834,033+14.3%5,274,706+18.2%
Tổ bay (không chia)1,232,613+8.0%1,005,026+16.9%

Năm 2025 · Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

Lượt khách theo nhóm tuổiTỷ trọng trên tổng số kể cả tổ bay
Tuổi20252024Thay đổi 2025Tỷ trọng 2025T1–8/2026Thay đổi
0–9522,677460,426+13.5%2.8%448,244+23.4%
10–191,207,2771,007,061+19.9%6.4%1,190,157+31.6%
20–294,720,5153,966,890+19.0%24.9%3,782,514+23.1%
30–394,050,9163,446,258+17.5%21.4%3,141,875+22.8%
40–492,751,3482,365,782+16.3%14.5%2,213,567+23.0%
50–592,184,6591,957,080+11.6%11.5%1,659,297+19.4%
60–691,549,2381,399,258+10.7%8.2%1,089,869+11.7%
70–79632,097546,954+15.6%3.3%455,027+13.2%
80+85,22278,711+8.3%0.5%62,859+18.2%
Tổ bay1,232,6131,141,209+8.0%6.5%1,005,026+16.9%

Năm 2025 · Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

Nữ và nam từ 10 thị trường lớn nhất, 2025Tỷ lệ nữ không tính tổ bay, tính từ số liệu chính thức
Thị trườngNữNamTổ bay% nữ
Trung Quốc3,517,9281,786,445176,59666.3%
Nhật Bản2,450,9561,176,13126,05067.6%
Đài Loan1,256,873630,1394,40266.6%
Mỹ697,903679,056106,28150.7%
Hồng Kông428,210193,1631,77668.9%
Philippines198,816183,751232,57452.0%
Việt Nam249,440222,75170,91452.8%
Singapore229,256155,97514,40459.5%
Indonesia122,811114,679128,10651.7%
Thái Lan195,048103,14335,73965.4%

Năm 2025 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

01.8

Cửa ngõ nhập cảnh: sân bay và cảng biển

88.6%
khách đến bằng đường hàng không

11.4% còn lại (2,151,809) đến bằng đường biển.

Năm 2025 · Nguồn

27.8%
khách nhập cảnh qua sân bay, cảng ngoài vùng thủ đô

Sân bay địa phương 2.83 triệu (+38.2%), cảng địa phương 1.36 triệu (+10.6%).

Tháng 1–8/2026 · Nguồn

+78.2%
mức tăng khách qua sân bay Cheongju — nhanh nhất

Gimhae (Busan) +33.4%, Jeju +22.8%, Incheon +12.5%.

Năm 2025 · Nguồn

Lượt khách theo cửa khẩu
Cửa khẩu20252024Thay đổi 2025Tỷ trọng 2025T1–8/2026Thay đổi
Sân bay Incheon12,391,88711,013,311+12.5%65.4%9,426,616+16.9%
Sân bay Gimhae (Busan)1,567,9901,175,836+33.4%8.3%1,467,473+47.9%
Sân bay Jeju1,373,8771,118,879+22.8%7.3%1,184,763+29.4%
Sân bay Gimpo (Seoul)1,222,3271,052,324+16.2%6.5%977,452+24.3%
Sân bay Daegu118,002117,603+0.3%0.6%83,017−1.3%
Sân bay Cheongju105,90059,418+78.2%0.6%98,512+68.3%
Sân bay khác4,7709,707––2,527–
Tất cả sân bay16,784,75314,547,078+15.4%88.6%13,240,360+21.4%
Cảng Busan511,732387,511+32.1%2.7%551,184+57.8%
Cảng Incheon243,979195,133+25.0%1.3%327,340+104.4%
Cảng Jeju281,909308,427−8.6%1.5%144,062−32.0%
Cảng khác1,114,189931,480+19.6%5.9%785,489+4.2%
Tất cả cảng biển2,151,8091,822,551+18.1%11.4%1,808,075+22.6%

Năm 2025 · Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025

Cửa ngõ vùng thủ đô và địa phương, T1–8/2026
Lượt kháchThay đổi
Sân bay vùng thủ đô (Incheon, Gimpo)10.41 triệu+17.5%
Cảng vùng thủ đô0.45 triệu+81.8%
Sân bay địa phương2.83 triệu+38.2%
Cảng địa phương1.36 triệu+10.6%
Tổng15.05 triệu+21.6%

Tháng 1–8/2026 · Nguồn: Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 28 Sep 2026 (KTO, JNTO, Thai and Vietnamese tourism data)

01.9

Khách đến Seoul và khách du thuyền

8.23 triệu
khách quốc tế đến Seoul nửa đầu 2026 (ước tính của thành phố)

Tăng 21.3%, kỷ lục. Ước tính bằng tổng khách × tỷ lệ đến Seoul 76.8%. Trung Quốc 2.47 triệu, Nhật 1.50 triệu, Đài Loan 0.88 triệu, Mỹ 0.62 triệu.

Tháng 1–6/2026 · Nguồn

34.2%
du khách có đi ra ngoài vùng thủ đô

Cùng kỳ năm trước: 31.4%.

Quý 2/2026 (tạm tính) · Nguồn

0.81 triệu
khách du thuyền đến Hàn Quốc

Gần gấp ba năm 2023 (273,000). 414 lượt tàu cập cảng (năm 2023: 203). Jeju 640,000, Busan 152,000.

Năm 2024 · Nguồn

0.32 triệu
khách du thuyền quý 1/2026

Tăng 11.4%; 168 lượt cập cảng (năm trước 112).

Quý 1/2026 · Nguồn

960
lượt tàu du lịch dự kiến cập cảng năm 2026

Năm 2025: 588 — đây là lịch dự kiến.

Năm 2026 (dự kiến) · Nguồn

1.00 triệu
khách du thuyền mỗi năm — mục tiêu chính phủ cho 2027

Năm 2027 (mục tiêu) · Nguồn

01.10

Mục tiêu, quy định nhập cảnh và người nước ngoài cư trú

30.00 triệu
khách quốc tế mỗi năm — mục tiêu chính phủ cho 2030

Dự kiến có chiến dịch "Năm du lịch Hàn Quốc" 2027–2029.

Năm 2030 (mục tiêu) · Nguồn

42
quốc tịch được dùng cổng nhập cảnh tự động

Tăng từ 18. Đoàn khách Indonesia được thí điểm miễn thị thực từ 28/5/2026.

từ tháng 3/2026 · Nguồn

2.87 triệu
người nước ngoài đang lưu trú tại Hàn Quốc

Gồm cả lưu trú dài và ngắn hạn, kể cả khách đang ở Hàn hôm đó. Điều tra dân số 2025 ghi nhận 2.11 triệu cư dân nước ngoài.

tính đến 31/8/2026 · Nguồn

10 quốc tịch đông nhất tại Hàn QuốcNgười Hoa gốc Hàn tính riêng; cộng với công dân Trung Quốc khác: 995,562
  1. 1 Trung Quốc (gốc Hàn) 644,979
  2. 2 Việt Nam 383,244
  3. 3 Trung Quốc (khác) 350,583
  4. 4 Mỹ 181,325
  5. 5 Thái Lan 155,432
  6. 6 Uzbekistan 107,728
  7. 7 Nepal 103,949
  8. 8 Campuchia 75,545
  9. 9 Indonesia 73,790
  10. 10 Philippines 73,757

tính đến 31/8/2026 · Nguồn: Ministry of Justice, Korea Immigration Service — monthly immigration statistics, Aug 2026

← Xem tổng quan tất cả

Còn điều gì những con số này chưa trả lời?

Hỏi đội ngũ

Tất cả nguồn

  1. Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 28 Sep 2026 (KTO, JNTO, Thai and Vietnamese tourism data)
  2. Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Aug 2026
  3. Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 6 Aug 2026 (KTO data)
  4. Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics, Dec 2025
  5. Korea Tourism Organization — Korea Tourism Statistics (yearly, 1975–2025)
  6. Newsis, 29 Jul 2026 — citing Seoul Metropolitan Government
  7. Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 28 Jul 2026 (International Visitor Survey, provisional)
  8. MCST & Ministry of Oceans and Fisheries — press release, 23 Jan 2025
  9. Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 13 May 2026
  10. Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 17 Jun 2024
  11. Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 2 Jun 2026
  12. Ministry of Culture, Sports and Tourism — press release, 16 Apr 2026
  13. Ministry of Justice, Korea Immigration Service — monthly immigration statistics, Aug 2026

Kiểm tra số liệu · 3 tháng 10, 2026